Trở lại
  • Vùng: Tây Bắc Bộ
FTA điểm số
2,87
FTA xếp hạng
34
Đầu vào đổi mới sáng tạo: Điểm số 3,06 Đầu ra đổi mới sáng tạo: Điểm số 2,66
Kết quả chỉ số FTA cấp địa phương
Chỉ số Giá trị/ điểm số Thấp nhất Cao nhất
1 Tiếp cận thông tin 33,81 / 33,81 2,10 3,81
Chỉ số Giá trị/ điểm số Thấp nhất Cao nhất
G1.01 Doanh nghiệp có hiểu biết về FTA 3,20 / 3,20 2,38 8,98
G1.02 Doanh nghiệp nhận được thông tin về FTAs từ cơ quan QLNN đầu mối ở địa phương 3,36 / 3,36 3,14 8,80
G1.03 Doanh nghiệp đánh giá chất lượng thông tin cung cấp của cơ quan địa phương 3,12 / 3,12 2,74 8,42
G1.04 Doanh nghiệp tham gia sự kiện liên quan đến FTA 3,30 / 3,30 2,63 8,43
G1.05 Doanh nghiệp đánh giá chất lượng sự kiện liên quan đến FTA 2,92 / 2,92 1,85 9,25
G1.06 Doanh nghiệp tham gia các chương trình xúc tiến thương mại của cơ quan QLNN ở địa phương 3,81 / 3,81 1,71 8,95
G1.07 Doanh nghiệp đánh giá về các chương trình xúc tiến thương mại của cơ quan QLNN ở địa phương 2,82 / 2,82 2,46 8,53
G1.08 Doanh nghiệp nhận được thông tin dự báo, định hướng thị trường của cơ quan QLNN địa phương 2,83 / 2,83 2,55 7,94
G1.09 Doanh nghiệp đánh giá tốt về thông tin dự báo, định hướng thị trường của cơ quan QLNN địa phương 2,10 / 2,10 2,10 8,56
G1.10 Doanh nghiệp biết và truy cập thông tin trên cổng thông tin của cơ quan QLNN địa phương 3,51 / 3,51 2,17 8,61
G1.11 Doanh nghiệp đánh giá thông tin trên cổng thông tin của cơ quan QLNN địa phương 2,86 / 2,86 2,01 9,39
2 Thực hiện quy định pháp luật theo FTA 18,22 / 18,22 2,10 3,61
Chỉ số Giá trị/ điểm số Thấp nhất Cao nhất
G2.01 Doanh nghiệp có nắm được các văn bản pháp luật được ban hành để thực thi các cam kết FTA 3,26 / 3,26 3,26 9,27
G2.02 Doanh nghiệp có thể tiếp cận các văn bản pháp luật được ban hành để thực thi các cam kết FTA 3,53 / 3,53 2,83 8,36
G2.03 Doanh nghiệp có tham gia các buổi hướng dẫn doanh nghiệp về các văn bản pháp luật 2,66 / 2,66 1,94 8,53
G2.04 Doanh nghiệp đánh giá về hướng dẫn doanh nghiệp về các văn bản pháp luật 3,05 / 3,05 2,33 9,28
G2.05 Doanh nghiệp có tham gia các buổi đối thoại chính sách đối với các văn bản pháp luật 3,61 / 3,61 2,25 8,77
G2.06 Doanh nghiệp tham gia phản hồi, góp ý các văn bản pháp luật để thực thi các cam kết FTA 2,10 / 2,10 1,92 8,92
3 Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp tận dụng FTA 26,19 / 26,19 1,83 3,91
Chỉ số Giá trị/ điểm số Thấp nhất Cao nhất
G3.01 Doanh nghiệp tận dụng được từng FTA 2,67 / 2,67 2,24 8,31
G3.02 Doanh nghiệp tận dụng được các cam kết cụ thể trong các FTA 1,83 / 1,83 1,83 8,40
G3.03 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện các FTA 2,40 / 2,40 2,40 9,18
G3.04 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ kết nối với các doanh nghiệp FDI 2,46 / 2,46 2,46 8,36
G3.05 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ kết nối với doanh nghiệp nước ngoài 3,39 / 3,39 2,33 8,44
G3.06 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ ứng dụng khoa học công nghệ 2,89 / 2,89 2,89 8,65
G3.07 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ ứng phó với biện pháp phòng vệ thương mại 1,99 / 1,99 1,99 7,66
G3.08 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ xây dựng và bảo vệ thương hiệu 2,11 / 2,11 2,11 9,47
G3.09 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ nguồn vốn và tiếp cận tín dụng 2,54 / 2,54 2,44 8,97
G3.10 Doanh nghiệp đánh giá hoạt động của đầu mối cơ quan QLNN địa phương chuyên về hỗ trợ tận dụng FTA 3,91 / 3,91 2,31 8,54
4 Phát triển bền vững 10,81 / 10,81 1,81 3,85
Chỉ số Giá trị/ điểm số Thấp nhất Cao nhất
G4.01 Doanh nghiệp biết đến các cam kết liên quan đến phát triển bền vững trong các FTA thế hệ mới 2,99 / 2,99 2,73 8,61
G4.02 Doanh nghiệp đánh giá ảnh hưởng của các cam kết phát triển bền vững đến doanh nghiệp 1,81 / 1,81 1,81 9,13
G4.03 Doanh nghiệp đã chuẩn bị cho việc tuân thủ các cam kết phát triển bền vững 2,16 / 2,16 2,16 8,62
G4.04 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả hỗ trợ của cơ quan QLNN địa phương trong tuân thủ cam kết phát triển bền vững 3,85 / 3,85 2,81 8,29
Điểm số của các trụ cột trong FTA 2025 của Điện Biên
5 chỉ số điểm cao nhất
Chỉ số Giá trị Điểm số
G3.10 Doanh nghiệp đánh giá hoạt động của đầu mối cơ quan QLNN địa phương chuyên về hỗ trợ tận dụng FTA 3,91 3,91
G4.04 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả hỗ trợ của cơ quan QLNN địa phương trong tuân thủ cam kết phát triển bền vững 3,85 3,85
G1.06 Doanh nghiệp tham gia các chương trình xúc tiến thương mại của cơ quan QLNN ở địa phương 3,81 3,81
G2.05 Doanh nghiệp có tham gia các buổi đối thoại chính sách đối với các văn bản pháp luật 3,61 3,61
G2.02 Doanh nghiệp có thể tiếp cận các văn bản pháp luật được ban hành để thực thi các cam kết FTA 3,53 3,53
5 chỉ số điểm thấp nhất
Chỉ số Giá trị Điểm số
G4.02 Doanh nghiệp đánh giá ảnh hưởng của các cam kết phát triển bền vững đến doanh nghiệp 1,81 1,81
G3.02 Doanh nghiệp tận dụng được các cam kết cụ thể trong các FTA 1,83 1,83
G3.07 Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách hỗ trợ ứng phó với biện pháp phòng vệ thương mại 1,99 1,99
G1.09 Doanh nghiệp đánh giá tốt về thông tin dự báo, định hướng thị trường của cơ quan QLNN địa phương 2,10 2,10
G2.06 Doanh nghiệp tham gia phản hồi, góp ý các văn bản pháp luật để thực thi các cam kết FTA 2,10 2,10
Trải nghiệm của bạn trên trang web này sẽ được cải thiện bằng cách cho phép cookie.